Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎoxiǎngōngsī

Nghĩa tiếng Việt

công ty bảo hiểm

Âm Hán Việt

bảo hiểm công ti, tư

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

9 nét

Bộ: (tám, 8)

4 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các tổ chức kinh doanh dịch vụ bảo hiểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo hiểm công ti, tư

Từng chữ

  • bảogiữ gìn; bảo đảm
  • hiểmnguy hiểm
  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • ti, tưchủ trì, quản lý; quan sở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我刚给车买了保险,是在那家保险公司办的。Wǒ gāng gěi chē mǎi le bǎoxiǎn, shì zài nà jiā bǎoxiǎngōngsī bàn de thanh 3

    Tôi vừa mua bảo hiểm cho xe, làm ở công ty bảo hiểm đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.