Từ vựng tiếng Trung
bǎo*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe (bảo trọng - Hán-Việt)

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (làng xóm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để dặn dò giữ gìn sức khỏe, hoặc nói từ biệt. Cũng có thể dùng để khuyên ai đó chú ý sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 请保重身体Qǐng bǎozhòng shēntǐ thanh 3

    Hãy giữ gìn sức khỏe

  • 你要保重Nǐ yào bǎozhòng thanh 3

    Bạn phải giữ gìn sức khỏe

  • 多保重Duō bǎozhòng thanh 1

    Hãy giữ gìn sức khỏe (nói từ biệt)

  • 保重身体bǎozhòng shēntǐ thanh 3

    Giữ gìn sức khỏe

  • 好好保重hǎohǎo bǎozhòng thanh 3

    Hãy giữ gìn thật tốt

Kết hợp thường gặp

  • 请保重qǐng bǎozhòng thanh 3

    hãy giữ gìn sức khỏe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.