Từ vựng tiếng Trung
bǎo*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

Bảo đảm, bảo chứng

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

保证 có thể là động từ (bảo đảm, cam kết) hoặc danh từ (lời bảo đảm). Thường đứng đầu câu để cam kết một việc gì.

Câu ví dụ

  • 我保证完成任务。Wǒ bǎozhèng wánchéng rènwu. thanh 3

    Tôi bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ.

  • 你能保证这是真的吗?Nǐ néng bǎozhèng zhè shì zhēn de ma? thanh 3

    Bạn có thể bảo đảm đây là thật không?

  • 我们向你保证不会再发生。Wǒmen xiàng nǐ bǎozhèng bùhuì zài fāshēng. thanh 3

    Chúng tôi bảo đảm với bạn sẽ không còn xảy ra nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 我保证wǒ bǎozhèng thanh 3

    tôi bảo đảm

  • 保证质量bǎozhèng zhìliàng thanh 3

    bảo đảm chất lượng

  • 向你保证xiàng nǐ bǎozhèng thanh 4

    bảo đảm với bạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.