Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từDùng cho việc chăm sóc sức khỏe, làm đẹp, hoặc bảo dưỡng máy móc. Trong ngữ cảnh sức khỏe, tương đương với 'chăm sóc'.
Câu ví dụ
Kết hợp thường gặp
- 保养身体
- 汽车保养
- 皮肤保养
- 保养品
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.