Từ vựng tiếng Trung
bǎo*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc, bảo dưỡng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Dùng cho việc chăm sóc sức khỏe, làm đẹp, hoặc bảo dưỡng máy móc. Trong ngữ cảnh sức khỏe, tương đương với 'chăm sóc'.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 保养身体 thanh 5
    • 汽车保养 thanh 5
    • 皮肤保养 thanh 5
    • 保养品 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.