Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǐ*mìng使

Nghĩa tiếng Việt

sứ mệnh

Âm Hán Việt

sử, sứ mệnh, mạng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như gánh vác, hoàn thành, mang ý nghĩa trang trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sử, sứ mệnh, mạng

Từng chữ

  • 使sử, sứsứ giả, đi sứ
  • mệnh, mạngmạng; lời sai khiến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jiào thanh 4shī thanh 1de thanh 5使shǐ thanh 3mìng thanh 4shì thanh 4jiào thanh 4shū thanh 1 thanh 4rén. thanh 2

    Sứ mệnh của giáo viên là dạy chữ và dạy người.

  • bǎo thanh 3 thanh 4huán thanh 2jìng thanh 4shì thanh 4 thanh 3men thanh 5gòng thanh 4tóng thanh 2de thanh 5使shǐ thanh 3mìng. thanh 4

    Bảo vệ môi trường là sứ mệnh chung của chúng ta.

  • thanh 1jué thanh 2de thanh 5chuán thanh 2 thanh 1chuán thanh 2tǒng thanh 3wén thanh 2huà thanh 4shì thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5使shǐ thanh 3mìng. thanh 4

    Anh ấy cảm thấy truyền bá văn hóa truyền thống là sứ mệnh của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.