Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
hé*kuàng何

Nghĩa tiếng Việt

chưa kể đến

Âm Hán Việt

hà huống

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường dùng ở đầu phân câu thứ hai để nhấn mạnh thêm một lý do hoặc tình huống rõ ràng hơn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

hà huống

Từng chữ

  • 何hànào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
  • 况huốnghuống chi, huống hồ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chưa kể đến

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4人rén thanh 2尚shàng thanh 4且qiě thanh 3拿ná thanh 2不bú thanh 2动dòng thanh 4何hé thanh 2况kuàng thanh 4是shì thanh 4小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2子zi. thanh 5。

    Người lớn còn không bê nổi, huống chi là trẻ con.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2路lù thanh 4不bù thanh 4好hǎo thanh 3走zǒu thanh 3何hé thanh 2况kuàng thanh 4天tiān thanh 1还hái thanh 2下xià thanh 4着zhe thanh 5雨yǔ. thanh 3。

    Con đường này không dễ đi, chưa kể trời còn đang mưa.

  • 他tā thanh 1都dōu thanh 1没méi thanh 2去qù thanh 4过guò thanh 4何hé thanh 2况kuàng thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3呢ne. thanh 5。

    Anh ấy còn chưa từng đi, huống hồ là tôi?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.