Từ vựng tiếng Trung
hé*kuàng

Nghĩa tiếng Việt

chưa kể đến

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (băng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chưa kể đến

Câu ví dụ

  • 这是何况Zhè shì 何况 thanh 4

    Đây là chưa kể đến

  • 我喜欢何况Wǒ xǐhuān 何况 thanh 3

    Tôi thích 何况

  • 有何况Yǒu 何况 thanh 3

    Có 何况

  • 没有何况Méiyǒu 何况 thanh 2

    Không có 何况

Kết hợp thường gặp

  • 很何况很 何况 thanh 5

    很 何况

  • 非常何况非常 何况 thanh 5

    非常 何况

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.