Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǐjīdūn

Nghĩa tiếng Việt

tấn thể tích (đơn vị tính cước vận tải)

Âm Hán Việt

thể tích đốn

3 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đơn vị đo lường trong vận tải hàng hóa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể tích đốn

Từng chữ

  • thểthân, mình; hình thể; dạng
  • tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • đốntấn Anh (đơn vị đo khối lượng, bằng 1720 cân Trung Quốc); tấn (đơn vị đo dung tích, bằng 40 mét khối)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.