Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tǐchá

Nghĩa tiếng Việt

thấu hiểu và quan sát, xem xét kỹ lưỡng

Âm Hán Việt

thể sát

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ:

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng để chỉ việc lãnh đạo hoặc người trên quan sát, thấu hiểu tình hình thực tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thể sát

Từng chữ

  • thểthân, mình; hình thể; dạng
  • sátxem kỹ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 领导深入基层体察民情。Lǐngdǎo shēnrù jīcéng tǐchá mínqíng thanh 3

    Lãnh đạo đi sâu vào cơ sở để thấu hiểu tình hình nhân dân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.