Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gū*suàn

Nghĩa tiếng Việt

ước lượng, ước tính; phỏng chừng

Âm Hán Việt

cổ toán

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ là các con số, chi phí, thời gian hoặc sản lượng dự kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổ toán

Từng chữ

  • cổđánh giá
  • toántính toán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

估算 dùng khi nói về tính toán gần đúng, không chính xác tuyệt đối. Thường đi kèm với: 粗略 (sơ bộ), 专家 (chuyên gia), 数据 (dữ liệu). Khác với 计算 (tính chính xác) - 估算 mang tính phỏng chừng.

Câu ví dụ

  • 我们需要估算一下成本Wǒmen xūyào gūsuàn yīxià chéngběn thanh 3

    Chúng ta cần ước tính chi phí một chút

  • 专家估算这项目需要三个月Zhuānjiā gūsuàn zhè xiàngmù xūyào sān gè yuè thanh 1

    Chuyên gia ước lượng dự án này cần ba tháng

  • 根据数据估算,今年收益会增长Gēnjù shùjù gūsuàn, jīnnián shōuyì huì zēngzhǎng thanh 1

    Theo dữ liệu ước tính, năm nay lợi nhuận sẽ tăng

  • 这只是粗略的估算Zhè zhǐ shì cūlüè de gūsuàn thanh 4

    Đây chỉ là ước lượng sơ bộ

Kết hợp thường gặp

  • 估算一下gūsuàn yīxià thanh 1

    ước lượng một chút

  • 粗略估算cūlüè gūsuàn thanh 1

    ước lượng sơ bộ

  • 专家估算zhuānjiā gūsuàn thanh 1

    chuyên gia ước tính

  • 根据估算gēnjù gūsuàn thanh 1

    theo ước tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.