Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuán*dān

Nghĩa tiếng Việt

tờ rơi

Âm Hán Việt

truyền đơn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mười)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phát, dán, rải

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

truyền đơn

Từng chữ

  • truyềntruyền
  • đơnđơn chiếc, mỗi một

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhì thanh 4yuàn thanh 4zhě thanh 3zài thanh 4jiē thanh 1tóu thanh 2xiàng thanh 4 thanh 4rén thanh 2 thanh 1fàng thanh 4huán thanh 2bǎo thanh 3chuán thanh 2dān. thanh 1

    Các tình nguyện viên đang phát tờ rơi bảo vệ môi trường cho người qua đường trên phố.

  • mén thanh 2kǒu thanh 3sāi thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4yàng thanh 4de thanh 5广guǎng thanh 3gào thanh 4chuán thanh 2dān. thanh 1

    Trước cửa nhét đầy các loại tờ rơi quảng cáo đủ kiểu.

  • thanh 1 thanh 3xuān thanh 1chuán thanh 2dān thanh 1zhěng thanh 3 thanh 3hǎo, thanh 3zhǔn thanh 3bèi thanh 4 thanh 1gěi thanh 3 thanh 4hù. thanh 4

    Anh ấy thu xếp lại các tờ rơi tuyên truyền, chuẩn bị phát cho khách hàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.