Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huì*zhěn

Nghĩa tiếng Việt

hội chẩn, khám bệnh chung

Âm Hán Việt

hội chẩn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong y học hoặc dùng ẩn dụ cho việc cùng tìm giải pháp cho vấn đề khó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hội chẩn

Từng chữ

  • hộihội hè; tụ hội; hiệp hội
  • chẩnxem xét

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế khi nhiều chuyên gia cùng khám bệnh để đưa ra kết luận.

Câu ví dụ

  • 专家会诊Zhuānjiā huìzhěn thanh 1

    Chuyên gia hội chẩn

  • 组织会诊Zǔzhī huìzhěn thanh 3

    Tổ chức hội chẩn

  • 会诊结果Huìzhěn jiéguǒ thanh 4

    Kết quả hội chẩn

  • 紧急会诊Jǐnjí huìzhěn thanh 3

    Hội chẩn khẩn cấp

  • 医疗会诊Yīliáo huìzhěn thanh 1

    Hội chẩn y tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.