Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huì*wù

Nghĩa tiếng Việt

cuộc họp

Âm Hán Việt

hội ngộ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong trang trọng, ngoại giao để chỉ cuộc gặp gỡ giữa các nhà lãnh đạo quốc gia

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hội ngộ

Từng chữ

  • hộihội hè; tụ hội; hiệp hội
  • ngộgặp, đối mặt nhau; sáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • liǎng thanh 3guó thanh 2lǐng thanh 3dǎo thanh 3rén thanh 2jiāng thanh 1zài thanh 4xià thanh 4zhōu thanh 1 thanh 3xíng thanh 2zhèng thanh 4shì thanh 4huì thanh 4wù. thanh 4

    Lãnh đạo hai nước sẽ tiến hành cuộc gặp chính thức vào tuần tới.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 4shǐ thanh 3xìng thanh 4de thanh 5huì thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 2le thanh 5fēng thanh 1shuò thanh 4de thanh 5chéng thanh 2guǒ. thanh 3

    Cuộc gặp gỡ mang tính lịch sử lần này đã đạt được những thành quả tốt đẹp.

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1zài thanh 4huì thanh 4 thanh 4zhōng thanh 1jiù thanh 4 thanh 2zuò thanh 4 thanh 4jié thanh 2jiāo thanh 1huàn thanh 4le thanh 5 thanh 4jiàn. thanh 4

    Hai bên đã trao đổi ý kiến về các chi tiết hợp tác trong cuộc hội đàm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.