Từ vựng tiếng Trung
xiū*kè

Nghĩa tiếng Việt

Sốc (y học); trạng thái nguy kịch khi cơ thể mất khả năng duy trì huyết áp và tuần hoàn. Đây là từ phiên âm từ tiếng Anh 「shock」.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mười)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Chỉ dùng trong ngữ cảnh y khoa; không dùng theo nghĩa thông thường như tiếng Việt 「bị sốc」 (ngạc nhiên). Tiếng Trung dùng 震惊 (zhènjīng) cho nghĩa đó.

Câu ví dụ

  • 病人失血过多,进入休克状态Bìngrén shīxuè guòduō, jìnrù xiūkè zhuàngtài thanh 4

    Bệnh nhân mất máu quá nhiều, rơi vào trạng thái sốc

  • 医生立即对休克患者进行抢救Yīshēng lìjí duì xiūkè huànzhě jìnxíng qiǎngjiù thanh 1

    Bác sĩ lập tức tiến hành cấp cứu cho bệnh nhân bị sốc

  • 外伤性休克需要紧急输血Wàishāngxìng xiūkè xūyào jǐnjí shūxuè thanh 4

    Sốc do chấn thương cần truyền máu khẩn cấp

  • 预防休克要及时补液Yùfáng xiūkè yào jíshí bǔyè thanh 4

    Để phòng ngừa sốc cần bù dịch kịp thời

Kết hợp thường gặp

  • 休克状态xiūkè zhuàngtài thanh 1

    trạng thái sốc

  • 过敏性休克guòmǐnxìng xiūkè thanh 4

    sốc phản vệ

  • 失血性休克shīxuèxìng xiūkè thanh 1

    sốc mất máu

  • 防止休克fángzhǐ xiūkè thanh 2

    phòng ngừa sốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.