Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiū休
jià假

Nghĩa tiếng Việt

nghỉ phép

Âm Hán Việt

hưu giá

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp nên khi mang tân ngữ chỉ thời gian phải xen vào giữa như hưu tam thiên giá

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hưu giá

Từng chữ

  • 休hưunghỉ; thôi, dừng
  • 假giágiả (jiǎ); kỳ nghỉ (jià)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4休xiū thanh 1假jià thanh 4

    Tháng sau tôi nghỉ phép

  • 休xiū thanh 1年nián thanh 2假jià thanh 4

    nghỉ phép năm

Kết hợp thường gặp

  • 带dài thanh 4薪xīn thanh 1休xiū thanh 1假jià thanh 4

    nghỉ phép có lương

  • 休xiū thanh 1假jià thanh 4期qí thanh 2间jiān thanh 1

    trong thời gian nghỉ phép

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.