Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrong văn học thuật (toán, lý), 任意 = 'với mọi, bất kỳ'; trong đời thường, có thể mang sắc thái tiêu cực nếu đi với hành vi không kiểm soát.
Câu ví dụ
- 你可以任意选择喜欢的颜色
Bạn có thể tùy ý chọn màu sắc mình thích
- 不能任意修改他人的作品
Không được tùy tiện sửa đổi tác phẩm của người khác
- 任意一个三角形的内角和是一百八十度
Bất kỳ tam giác nào cũng có tổng các góc trong bằng 180 độ
- 这款游戏允许玩家任意切换角色
Trò chơi này cho phép người chơi tùy ý đổi nhân vật
Kết hợp thường gặp
- 任意选择
tùy ý lựa chọn
- 任意修改
tùy tiện sửa đổi
- 任意一个
bất kỳ một cái nào
- 不得任意
không được tùy tiện
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.