Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dài*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

Đại biểu

Âm Hán Việt

đại biểu

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ người đại diện hoặc làm động từ mang ý nghĩa thay mặt cho ai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại biểu

Từng chữ

  • đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

代表 có thể là danh từ (người đại diện) hoặc động từ (đại diện cho). 代 (đại) nghĩa là thay thế, đại diện; 表 (biểu) nghĩa là biểu hiện, thể hiện ra bên ngoài.

Câu ví dụ

  • 他是公司的代表。Tā shì gōngsī de dàibiǎo. thanh 1

    Anh ấy là đại biểu của công ty.

  • 红色代表热情。Hóngsè dàibiǎo rèqíng. thanh 2

    Màu đỏ đại diện cho sự nhiệt huyết.

  • 请代表我们向他们表示感谢。Qǐng dàibiǎo wǒmen xiàng tāmen biǎoshí gǎnxiè. thanh 3

    Hãy thay mặt chúng tôi gửi lời cảm ơn đến họ.

Kết hợp thường gặp

  • 代表公司
  • 代表国家
  • 代表会议
  • 选出代表
  • 担任代表

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.