Từ vựng tiếng Trung
cóng
tóu

Nghĩa tiếng Việt

từ đầu, lại từ đầu (làm lại từ ban đầu)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (to)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi bắt đầu lại hoặc làm từ ban đầu. Phân biệt 从头 (từ đầu - hành động) vs 起初 (ban đầu - thời điểm).

Câu ví dụ

  • 从头开始cóngtóu kāishǐ thanh 2

    Bắt đầu lại từ đầu

  • 从头学习cóngtóu xuéxí thanh 2

    Học lại từ đầu

  • 从头到尾cóngtóu dàowěi thanh 2

    Từ đầu đến cuối

  • 让我从头说Ràng wǒ cóngtóu shuō thanh 4

    Để tôi nói lại từ đầu

Kết hợp thường gặp

  • 从头做起cóngtóu zuòqǐ thanh 2

    làm lại từ đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.