Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
cóng*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

từ trong đó, từ đó mà (chỉ nguồn gốc hoặc phương tiện; cũng có nghĩa 'nhân cơ hội đó, thừa dịp')

Âm Hán Việt

tòng trung

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ để chỉ nguồn gốc của hành động hoặc lợi ích thu được

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tòng trung

Từng chữ

  • tòngđi theo
  • trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

从中 thường mang nghĩa trung lập (học được, rút ra bài học) nhưng trong một số cụm cố định lại có sắc thái tiêu cực: 从中作梗 (phá đám), 从中渔利 (kiếm chác). Phân biệt qua ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 他从中学到了很多东西。Tā cóngzhōng xuédào le hěn duō dōngxi. thanh 1

    Anh ấy đã học được rất nhiều từ đó.

  • 我们要从中汲取教训。Wǒmen yào cóngzhōng jīqǔ jiàoxùn. thanh 3

    Chúng ta cần rút ra bài học từ việc đó.

  • 他趁机从中渔利。Tā chènjī cóngzhōng yúlì. thanh 1

    Anh ta lợi dụng cơ hội kiếm chác từ đó.

  • 这件事你不要从中作梗。Zhè jiàn shì nǐ bùyào cóngzhōng zuògěng. thanh 4

    Việc này bạn đừng có xen vào phá đám.

Kết hợp thường gặp

  • 从中获益cóngzhōng huòyì thanh 2

    thu lợi từ đó

  • 从中作梗cóngzhōng zuògěng thanh 2

    xen vào phá đám, gây trở ngại

  • 从中渔利cóngzhōng yúlì thanh 2

    thừa dịp kiếm chác, ngư ông đắc lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.