Từ vựng tiếng Trung
cóng

Nghĩa tiếng Việt

không bao giờ

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '从' bao gồm hai chữ '人', thể hiện ý nghĩa đi theo hoặc tuân theo ai đó.
  • Chữ '不' có nghĩa là phủ định, thường đứng trước động từ hoặc tính từ để tạo nghĩa không.

Từ '从不' có nghĩa là 'không bao giờ' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

cónglái

từ trước đến nay

xíng

không được

jiàn

không thấy