Từ vựng tiếng Trung
liàng*lì

Nghĩa tiếng Việt

sáng đẹp, rực rỡ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (một)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả vẻ đẹp rực rỡ, sáng ngời. Có thể dùng cho người (nụ cười, ngoại hình) hoặc vật (phong cảnh, màu sắc).

Câu ví dụ

  • 她的笑容很亮丽Tā de xiàoróng hěn liànglì thanh 1

    Nụ cười của cô ấy rất tươi sáng, rực rỡ

  • 亮丽的风景Liànglì de fēngjǐng thanh 4

    Phong cảnh sáng đẹp, rực rỡ

  • 亮丽的色彩Liànglì de sècǎi thanh 4

    Màu sắc rực rỡ, sáng đẹp

  • 一场亮丽的演出Yī chǎng liànglì de yǎnchū thanh 1

    Một buổi diễn xuất rực rỡ, ấn tượng

Kết hợp thường gặp

  • 亮丽的风景线liànglì de fēngjǐngxiàn thanh 4

    phong cảnh rực rỡ

  • 亮丽的笑容liànglì de xiàoróng thanh 4

    nụ cười tươi sáng, rực rỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.