Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎnrùgǎnrǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhiễm trùng hậu sản

Âm Hán Việt

sản nhục cảm nhiễm

4 chữ43 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

6 nét

Bộ: (cái áo)

15 nét

Bộ: (lòng; tim)

13 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là thuật ngữ y học chỉ tình trạng nhiễm trùng xảy ra trong thời kỳ hậu sản

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sản nhục cảm nhiễm

Từng chữ

  • sảnsinh đẻ
  • nhụccái đệm (để nằm)
  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • nhiễmnhiễm, mắc, lây; nhuộm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.