Từ vựng tiếng Trung
chǎn*dì

Nghĩa tiếng Việt

nơi xuất xứ; nơi sản xuất

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

产地 thường dùng trong thương mại, xuất nhập khẩu. Phân biệt với 出产地 (chūchǎndì - tương tự), 原产地强调 'nơi gốc'.

Câu ví dụ

  • 这件商品的产地是中国。Zhè jiàn shāngpǐn de chǎndì shì Zhōngguó. thanh 4

    Nơi sản xuất món hàng này là Trung Quốc.

  • 请查看包装上的产地信息。Qǐng chákan bāozhuāng shàng de chǎndì xìnxī. thanh 3

    Xin kiểm tra thông tin nơi xuất xứ trên bao bì.

  • 这些水果的产地在哪里?Zhèxiē shuǐguǒ de chǎndì zài nǎlǐ? thanh 4

    Nơi trồng những trái cây này ở đâu?

  • 法国红酒以其优质的产地而闻名。Fǎguó hóngjiǔ yǐqí yōuzhì de chǎndì ér wénmíng. thanh 3

    Rượu vang Pháp nổi tiếng với những vùng sản xuất chất lượng.

Kết hợp thường gặp

  • 产地证书chǎndì zhèngshū thanh 3

    chứng nhận xuất xứ

  • 原产地yuán chǎndì thanh 2

    nơi xuất xứ gốc

  • 产地直供chǎndì zhígōng thanh 3

    cung cấp trực tiếp từ nơi sản xuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.