Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǔxīnghóngqí

Nghĩa tiếng Việt

cờ đỏ năm sao (quốc kỳ Trung Quốc)

Âm Hán Việt

ngũ tinh hồng kì

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai, 2)

4 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

9 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: (phía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ riêng chỉ quốc kỳ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngũ tinh hồng kì

Từng chữ

  • ngũnăm, 5
  • tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)
  • hồngmàu hồng, màu đỏ
  • cờ; người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc); trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất); kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện); họ Kỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 五星红旗在广场上高高飘扬。Wǔxīnghóngqí zài guǎngchǎng shàng gāogāo piāoyáng thanh 3

    Cờ đỏ năm sao tung bay phấp phới trên quảng trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.