Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wǔrìjīngzhào

Nghĩa tiếng Việt

ví von việc nhậm chức trong thời gian ngắn hoặc sắp từ chức

Âm Hán Việt

ngũ nhật kinh triệu

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

8 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ sự tạm bợ trong công việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngũ nhật kinh triệu

Từng chữ

  • 五ngũnăm, 5
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 京kinhkinh đô, thủ đô
  • 兆triệuđiềm, triệu chứng; một triệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.