Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Danh từ chỉ chất khí, thường xuất hiện trong ngữ cảnh môi trường hoặc hóa học
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nhị dưỡng hóa lưu
Từng chữ
- 二nhịhai, 2
- 氧dưỡngdưỡng khí, khí ôxy
- 化hóabiến hoá, biến đổi
- 硫lưu(xem: lưu hoàng, lưu huỳnh 硫黃)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 二氧化硫是大气污染的主要酸性污染物。
Lưu huỳnh đioxit là chất gây ô nhiễm axit chính trong khí quyển
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.