Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChấm dứt hoặc hoàn thành.
Câu ví dụ
- 这件事要了结
Chuyện này cần chấm dứt
- 终于了结了
Cuối cùng cũng giải quyết xong
- 了结心愿
hoàn thành nguyện vọng
Kết hợp thường gặp
- 了结此事
chấm dứt chuyện này
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.