Từ vựng tiếng Trung
shū*jí

Nghĩa tiếng Việt

Sách, tài liệu viết

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghiêm hơn '书' (sách), thường dùng cho sổ bộ, tài liệu chuyên môn.

Câu ví dụ

  • 这家书店有很多书籍Zhè jiā shūdiàn yǒu hěnduō shūjí thanh 4

    Nhà sách này có nhiều sách

  • 专业书籍zhuānyè shūjí thanh 1

    Sách chuyên môn

  • 参考书籍cānkǎo shūjí thanh 1

    Sách tham khảo

Kết hợp thường gặp

  • 很多书籍hěnduō shūjí thanh 3

    Nhiều sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.