Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jiǔniú'èrhǔzhīlì

Nghĩa tiếng Việt

sức chín con bò hai con hổ (sức lực rất lớn)

Âm Hán Việt

cửu ngưu nhị hổ chi lực

6 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

2 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

4 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ sự nỗ lực cực kỳ lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cửu ngưu nhị hổ chi lực

Từng chữ

  • 九cửuchín, 9
  • 牛ngưucon bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)
  • 二nhịhai, 2
  • 虎hổcon hổ
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1费fèi thanh 4了le thanh 5九jiǔ thanh 3牛niú thanh 2二èr thanh 4虎hǔ thanh 3之zhī thanh 1力lì thanh 4才cái thanh 2把bǎ thanh 3箱xiāng thanh 1子zi thanh 5搬bān thanh 1上shàng thanh 4楼lóu thanh 2。

    Anh ấy đã tốn bao công sức mới khiêng được cái thùng lên lầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.