Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǔniúyīmáo

Nghĩa tiếng Việt

chín con bò một sợi lông (nhỏ bé không đáng kể)

Âm Hán Việt

cửu ngưu nhất mao

4 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

2 nét

Bộ: (con trâu; sao Ngưu)

4 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (sợi lông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ một phần rất nhỏ trong tổng thể lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cửu ngưu nhất mao

Từng chữ

  • cửuchín, 9
  • ngưucon trâu; sao Ngưu
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • maosợi lông

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这点损失对他来说只是九牛一毛。Zhè diǎn sǔnshī duì tā lái shuō zhǐshì jiǔniúyīmáo thanh 4

    Khoản tổn thất này đối với anh ta chỉ là hạt cát trong sa mạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.