Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè*pǔ

Nghĩa tiếng Việt

Nhạc phổ — bản nhạc, tờ nhạc. Chỉ văn bản ghi ký hiệu âm nhạc để biểu diễn hoặc học nhạc.

Âm Hán Việt

nhạc phổ, phả

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 看, 识 hoặc 谱写

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhạc phổ, phả

Từng chữ

  • nhạcsung sướng
  • phổ, phảphả chép phân chia thứ tự; khúc nhạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

乐谱 là từ chung; 简谱 (bản số) và 五线谱 (khung nhạc năm dòng kẻ) là các dạng cụ thể. Đọc là yuèpǔ (không phải lèpǔ).

Câu ví dụ

  • 他照着乐谱弹奏钢琴。Tā zhàozhe yuèpǔ tánzòu gāngqín. thanh 1

    Anh ấy nhìn vào bản nhạc để đàn piano.

  • 这首曲子的乐谱很复杂。Zhè shǒu qǔzi de yuèpǔ hěn fùzá. thanh 4

    Bản nhạc của bài này rất phức tạp.

  • 老师发给每位学生一份乐谱。Lǎoshī fā gěi měi wèi xuéshēng yī fèn yuèpǔ. thanh 3

    Giáo viên phát cho mỗi học sinh một tờ nhạc.

  • 网上可以免费下载各种乐谱。Wǎngshàng kěyǐ miǎnfèi xiàzài gè zhǒng yuèpǔ. thanh 3

    Trên mạng có thể tải xuống miễn phí nhiều loại bản nhạc.

Kết hợp thường gặp

  • 看乐谱kàn yuèpǔ thanh 4

    đọc bản nhạc

  • 钢琴乐谱gāngqín yuèpǔ thanh 1

    bản nhạc piano

  • 简谱jiǎnpǔ thanh 3

    bản nhạc số (numbered notation)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.