Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lèguānqíchéng乐

Nghĩa tiếng Việt

vui lòng chờ đợi sự thành công

Âm Hán Việt

lạc, nhạc, nhạo quan, quán kỳ, ki thành

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bộ: 見 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ thể hiện thái độ ủng hộ và chờ đợi kết quả tốt đẹp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lạc, nhạc, nhạo quan, quán kỳ, ki thành

Từng chữ

  • 乐lạc, nhạc, nhạosung sướng
  • 观quan, quánxem, quan sát
  • 其kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • 成thànhlàm xong, hoàn thành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 有关各方拟恢复协商,我们乐观其成。Yǒuguān gèfāng nǐ huīfù xiéshāng, wǒmen lèguānqíchéng thanh 3

    Các bên liên quan dự định nối lại đàm phán, chúng tôi rất ủng hộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.