Từ vựng tiếng Trung
jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

Lâu, lâu dài; đã lâu, từ lâu. Là tính từ chỉ thời gian kéo dài, hoặc dùng để hỏi về thời gian.

1 chữ3 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phảy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 好久不见Hǎojiǔ bújiàn thanh 3

    Lâu rồi không gặp

  • 这个电影很久了Zhège diànyǐng hěn jiǔ le thanh 4

    Bộ phim này đã rất lâu rồi

  • 请稍等,久等了Qǐng shāoděng, jiǔděng le thanh 3

    Làm ơn đợi chút, để bạn đợi lâu rồi

Kết hợp thường gặp

  • 好久 thanh 5
  • 许久 thanh 5
  • 久而久之 thanh 5
  • 久远 thanh 5
  • 多久 thanh 5
  • 不久 thanh 5
  • 恒久 thanh 5
  • 永久 thanh 5
  • 长久 thanh 5
  • 天长地久 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.