Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa举措 mang sắc thái chính thức, chủ yếu dùng trong văn bản hành chính, tin tức; gần nghĩa với 措施 nhưng 举措 có ý nhấn mạnh hành động (举) kèm biện pháp.
Câu ví dụ
- 政府出台了一系列扶贫举措。
Chính phủ ban hành một loạt biện pháp xóa đói giảm nghèo.
- 这项举措有效降低了犯罪率。
Biện pháp này đã giúp giảm tỷ lệ tội phạm hiệu quả.
- 公司采取了多项节能举措。
Công ty đã áp dụng nhiều biện pháp tiết kiệm năng lượng.
- 这些举措赢得了民众的支持。
Các biện pháp này đã giành được sự ủng hộ của người dân.
Kết hợp thường gặp
- 采取举措
thực hiện biện pháp
- 重大举措
biện pháp quan trọng
- 政策举措
biện pháp chính sách
- 一系列举措
một loạt biện pháp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.