Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*biān

Nghĩa tiếng Việt

Chủ biên, tổng biên tập — người đứng đầu chịu trách nhiệm biên soạn và chỉnh sửa toàn bộ ấn phẩm.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (sợi tơ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong lĩnh vực xuất bản, báo chí; khác với 编辑 (biên tập viên thông thường) ở chỗ 主编 là người đứng đầu cả bộ phận.

Câu ví dụ

  • 他是这本杂志的主编。Tā shì zhè běn zázhì de zhǔbiān. thanh 1

    Anh ấy là tổng biên tập của tạp chí này.

  • 主编负责审阅所有稿件。Zhǔbiān fùzé shěnyuè suǒyǒu gǎojiàn. thanh 3

    Tổng biên tập chịu trách nhiệm xem xét tất cả bản thảo.

  • 她被任命为新书的主编。Tā bèi rènmìng wéi xīn shū de zhǔbiān. thanh 1

    Cô ấy được bổ nhiệm làm chủ biên cuốn sách mới.

  • 这位主编对文章质量要求很高。Zhè wèi zhǔbiān duì wénzhāng zhìliàng yāoqiú hěn gāo. thanh 4

    Vị tổng biên tập này đặt yêu cầu rất cao về chất lượng bài viết.

Kết hợp thường gặp

  • 担任主编dānrèn zhǔbiān thanh 1

    đảm nhiệm vai trò tổng biên tập

  • 主编室zhǔbiān shì thanh 3

    phòng tổng biên tập

  • 主编助理zhǔbiān zhùlǐ thanh 3

    trợ lý tổng biên tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.