Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong màu sắc (không nóng không lạnh), lập trường (không thiên vị), hoặc hóa học (trung tính).
Câu ví dụ
- 这是中性颜色
Đây là màu trung tính
- 保持中性立场
Giữ lập trường trung lập
- 这个词是中性的
Từ này mang tính trung tính
Kết hợp thường gặp
- 中性颜色
Màu trung tính
- 中性立场
Lập trường trung lập
- 保持中性
Giữ thái độ trung lập
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.