Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
sàngjìntiānliáng

Nghĩa tiếng Việt

mất hết lương tâm, táng tận lương tâm

Âm Hán Việt

tang, táng tận, tẫn thiên lương

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

8 nét

Bộ: (thây người chết)

6 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (quẻ Cấn (phúc uyển) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên liền, tượng Sơn (núi), tượng trưng cho con trai út, hành Thổ, tuổi Sửu, hướng Đông và Bắc))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để phê phán hành vi cực kỳ độc ác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tang, táng tận, tẫn thiên lương

Từng chữ

  • tang, tángviệc tang, tang lễ
  • tận, tẫnhết, cạn, xong
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • lươnghiền lành, tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.