Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yè*jì业

Nghĩa tiếng Việt

thành tích, kết quả làm việc

Âm Hán Việt

nghiệp tích

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

5 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như nâng cao, đánh giá hoặc đạt được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghiệp tích

Từng chữ

  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp
  • 绩tíchđánh sợi, xe chỉ; tích luỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong kinh doanh, công sở để chỉ kết quả, thành tích đạt được.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1的de thanh 5业yè thanh 4绩jì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Thành tích làm việc của hắn rất tốt

  • 公Gōng thanh 1司sī thanh 1业yè thanh 4绩jì thanh 4逐zhú thanh 2年nián thanh 2增zēng thanh 1长zhǎng thanh 3

    Kết quả kinh doanh của công ty tăng trưởng từng năm

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4提tí thanh 2高gāo thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4业yè thanh 4绩jì thanh 4

    Chúng ta phải nâng cao thành tích công việc

Kết hợp thường gặp

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4业yè thanh 4绩jì thanh 4

    thành tích công việc

  • 优yōu thanh 1秀xiù thanh 4业yè thanh 4绩jì thanh 4

    thành tích xuất sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.