Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhuānxiàng

Nghĩa tiếng Việt

chuyên mục, hạng mục cụ thể

Âm Hán Việt

chuyên hạng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Dùng để chỉ một hạng mục công việc hoặc nhiệm vụ mang tính chuyên biệt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chuyên hạng

Từng chữ

  • chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • hạngcổ sau; thứ, hạng; to, lớn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这次会议专门讨论了专项资金问题。Zhè cì huìyì zhuānmén tǎolùn le zhuānxiàng zījīn wèntí thanh 4

    Cuộc họp lần này chuyên thảo luận về vấn đề quỹ chuyên mục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.