Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
kē科

Nghĩa tiếng Việt

chuyên ngành, trường chuyên khoa

Âm Hán Việt

chuyên khoa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ cấp học cao đẳng hoặc ngành học chuyên sâu trong y học và kỹ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên khoa

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ trường hoặc bệnh viện chuyên về một lĩnh vực.

Câu ví dụ

  • 专科医院Zhānkē yīyuàn thanh 1

    Bệnh viện chuyên khoa.

  • 读专科Dú zhuānkē thanh 2

    Học trường chuyên nghiệp.

Kết hợp thường gặp

  • 专zhuān thanh 1科kē thanh 1学xué thanh 2校xiào thanh 4

    trường cao đẳng chuyên nghiệp

  • 专zhuān thanh 1科kē thanh 1医yī thanh 1生shēng thanh 1

    bác sĩ chuyên khoa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.