Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuānhào

Nghĩa tiếng Việt

số đặc biệt (của báo chí, tạp chí)

Âm Hán Việt

chuyên hiệu, hào

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng khi một tờ báo dành riêng một số để viết về một chủ đề cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên hiệu, hào

Từng chữ

  • chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • hiệu, hàohiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是红楼梦研究专号。Zhè shì Hónglóumèng yánjiū zhuānhào thanh 4

    Đây là số báo đặc biệt nghiên cứu về Hồng Lâu Mộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.