Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chǒu*lòu

Nghĩa tiếng Việt

xấu xí, xí thếch

Âm Hán Việt

sửu lậu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả ngoại hình hoặc tâm hồn và có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sửu lậu

Từng chữ

  • sửuSửu (ngôi thứ 2 hàng Chi); vai hề trong vở tuồng
  • lậuhẹp, nhỏ; xấu xí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho vẻ ngoài hoặc trừu tượng (sự thật xấu xí).

Câu ví dụ

  • 外表丑陋Wàibiǎo chǒulòu thanh 4

    Bề ngoài xấu xí

  • 丑陋的面孔Chǒulòu de miànkǒng thanh 3

    Khuôn mặt xấu xí

  • 揭露丑陋的真相Jiělù chǒulòu de zhēnxiàng thanh 3

    Vạch trần sự thật xấu xí

Kết hợp thường gặp

  • 丑陋的真相chǒulòu de zhēnxiàng thanh 3

    sự thật xấu xí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.