Từ vựng tiếng Trung
bù*shèn

Nghĩa tiếng Việt

không cẩn thận, lỡ tay

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

副 từ

Không cẩn thận hoặc lỡ tay.

Câu ví dụ

  • 他不慎丢了钱包。Tā bùshèn diūle qiánbāo. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 不慎摔倒 thanh 5
  • 不慎丢失 thanh 5
  • 操作不慎 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.