Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùdàohuánghéxīnbùsǐ

Nghĩa tiếng Việt

chưa thấy quan tài chưa đổ lệ, chưa đạt mục đích chưa bỏ cuộc

Âm Hán Việt

bất đáo hoàng, huỳnh hà tâm bất tử

7 chữ45 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: (vàng, màu vàng)

11 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: (lòng; tim)

4 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (việc xấu, tồi, trái, bậy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả sự kiên trì đến cùng, đôi khi mang nghĩa tiêu cực là cố chấp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất đáo hoàng, huỳnh hà tâm bất tử

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • đáođến nơi
  • hoàng, huỳnhvàng, màu vàng
  • sông
  • tâmlòng; tim
  • bấtkhông, chẳng
  • tửchết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他这人不到黄河心不死,非要成功不可。Tā zhè rén bùdàohuánghéxīnbùsǐ, fēiyào chénggōng bùkě thanh 1

    Anh ta là người chưa đạt mục đích chưa bỏ cuộc, nhất định phải thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.