Từ vựng tiếng Trung
bù*yà*yú

Nghĩa tiếng Việt

Bất á vu — không thua kém, ngang bằng hoặc hơn. Dùng để so sánh, khẳng định sự ngang tầm hay vượt trội.

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (hai)

6 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cấu trúc 不亚于 + đối tượng so sánh; mang sắc thái khẳng định, thường dùng trong văn viết lẫn văn nói.

Câu ví dụ

  • 她的实力不亚于任何对手。Tā de shílì bù yà yú rènhé duìshǒu. thanh 1

    Năng lực của cô ấy không thua kém bất kỳ đối thủ nào.

  • 这部电影的质量不亚于好莱坞大片。Zhè bù diànyǐng de zhìliàng bù yà yú Hǎoláiwū dàpiān. thanh 4

    Chất lượng bộ phim này không thua kém các bom tấn Hollywood.

  • 他的毅力不亚于专业运动员。Tā de yìlì bù yà yú zhuānyè yùndòngyuán. thanh 1

    Ý chí của anh ấy không kém gì vận động viên chuyên nghiệp.

  • 国产品牌的品质不亚于进口产品。Guóchǎn pǐnpái de pǐnzhì bù yà yú jìnkǒu chǎnpǐn. thanh 2

    Chất lượng thương hiệu nội địa không thua hàng nhập khẩu.

Kết hợp thường gặp

  • 不亚于任何人bù yà yú rènhé rén thanh 4

    không thua kém bất kỳ ai

  • 实力不亚于shílì bù yà yú thanh 2

    năng lực không thua

  • 效果不亚于xiàoguǒ bù yà yú thanh 4

    hiệu quả không kém

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.