Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词
xià下
yì意
shí识

Nghĩa tiếng Việt

vô thức, không tự giác (xảy ra mà không nghĩ trước)

Âm Hán Việt

hạ ý thức

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra một cách tự nhiên, không qua suy nghĩ chủ quan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạ ý thức

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về hành động, phản xảy ra mà không cần suy nghĩ trước.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3下xià thanh 4意yì thanh 4识shí thanh 2地de thanh 5回huí thanh 2头tóu thanh 2

    Tôi vô thức quay đầu lại

  • 下Xià thanh 4意yì thanh 4识shí thanh 2的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    Hành vi vô thức

  • 她Tā thanh 1下xià thanh 4意yì thanh 4识shí thanh 2地de thanh 5摸mō thanh 1了le thanh 5摸mó thanh 2头tóu thanh 2发fa thanh 5

    Cô vô thức vuốt tóc

Kết hợp thường gặp

  • 下xià thanh 4意yì thanh 4识shí thanh 2反fǎn thanh 3应yìng thanh 4

    phản xạ vô thức

  • 下xià thanh 4意yì thanh 4识shí thanh 2地de thanh 5

    một cách vô thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.