Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàwèigàiniàn

Nghĩa tiếng Việt

khái niệm cấp dưới, khái niệm hẹp hơn

Âm Hán Việt

hạ vị khái niệm

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

13 nét

Bộ: (lòng; tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong logic học hoặc phân loại học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạ vị khái niệm

Từng chữ

  • hạđi xuống; ở bên dưới
  • vịvị trí
  • kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
  • niệmmong mỏi, nhớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.