Từ vựng tiếng Trung
xià*yī*dài

Nghĩa tiếng Việt

thế hệ tiếp theo, thế hệ mai sau

3 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về con cháu, thế hệ mai sau, trách nhiệm với tương lai.

Câu ví dụ

  • 我们要为下一代着想Wǒmen yào wèi xià yīdài zhuóxiǎng thanh 3

    Chúng ta phải vì thế hệ tiếp theo mà suy nghĩ

  • 把知识传给下一代Bǎ zhīshi chuán gěi xià yīdài thanh 3

    Truyền kiến thức cho thế hệ sau

  • 下一代会更幸福Xià yīdài huì gèng xìngfú thanh 4

    Thế hệ tiếp theo sẽ hạnh phúc hơn

  • 为了下一代wèile xià yīdài thanh 4

    Vì thế hệ tiếp theo

Kết hợp thường gặp

  • 为下一代wèi xià yīdài thanh 4

    vì thế hệ tiếp theo

  • 传给下一代chuán gěi xià yīdài thanh 2

    truyền cho thế hệ sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.