Từ vựng tiếng TrungSố từ数词
wànguàn

Nghĩa tiếng Việt

vạn quan (tiền cổ), chỉ sự giàu có

Âm Hán Việt

vạn, mặc quán

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Số từ数词

Dùng để miêu tả người có rất nhiều tiền của

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

vạn, mặc quán

Từng chữ

  • vạn, mặcvạn, mười nghìn
  • quánxâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quán

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他家财万贯。tā jiācái wànguàn thanh 1

    Nhà anh ta giàu nứt đố đổ vách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.