Từ vựng tiếng Trung
yī*lián

Nghĩa tiếng Việt

liên tiếp, liên tục (một loạt, liên tiếp nhau)

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (đi bộ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mô tả sự việc lặp lại liên tiếp trong thời gian hoặc số lần.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 1lián thanh 2sān thanh 1tiān thanh 1méi thanh 2shuì thanh 4jiào thanh 4

    Hắn liên tiếp ba ngày không ngủ

  • thanh 1lián thanh 2xià thanh 4le thanh 5hǎo thanh 3 thanh 3tiān thanh 1 thanh 3

    Trời mưa liên tiếp nhiều ngày

  • thanh 3 thanh 1lián thanh 2shì thanh 4le thanh 5sān thanh 1 thanh 4

    Tôi thử liên tiếp ba lần

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1lián thanh 2 thanh 3tiān thanh 1

    liên tiếp vài ngày

  • thanh 1lián thanh 2duō thanh 1 thanh 4

    liên tiếp nhiều lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.