Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Từ chỉ phương vị方位词
yī*biān

Nghĩa tiếng Việt

một bên; một phía; vừa... vừa... (làm đồng thời hai việc)

Âm Hán Việt

nhất biên

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Từ chỉ phương vị方位词

Thường dùng lặp lại cấu trúc '一边...一边...' trước động từ để chỉ hai hành động song song

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhất biên

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cấu trúc 一边...一边... rất phổ biến để chỉ hành động song song. Khi dùng ở cuối câu thường dịch 'ở một bên'. Lưu ý thanh điệu: yī (thanh 1) khi đếm, nhưng trong câu nói thường đọc nhẹ thành yi (thanh trung).

Câu ví dụ

  • 请坐在一边Qǐng zuò zài yībiān thanh 3

    Mời ngồi ở một bên

  • 我一边吃饭一边看电视Wǒ yībiān chīfàn yībiān kàn diànshì thanh 3

    Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV

  • 路的两边都有树Lù de liǎngbiān dōu yǒu shù thanh 4

    Cả hai bên đường đều có cây

  • 他在一边等我Tā zài yībiān děng wǒ thanh 1

    Anh ấy ở một bên chờ tôi

  • 我一边听音乐一边工作Wǒ yībiān tīng yīnyuè yībiān gōngzuò thanh 3

    Tôi vừa nghe nhạc vừa làm việc

Kết hợp thường gặp

  • 这一边zhè yībiān thanh 4

    bên này

  • 那一边nà yībiān thanh 4

    bên kia

  • 两边liǎngbiān thanh 3

    hai bên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.